马克杯
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "马克杯" (mǎkèbēi) nghĩa là "Cốc cà phê", ghép bởi: 马 (mǎ): con ngựa + 克 (kè): Khắc phục + 杯 (bēi): cốc.
Thành phần cấu tạo
马克杯
Cốc cà phê
马
十
兄
木
不
Hình ảnh:

Phân tích từ 马克杯
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cốc cà phê
Ví dụ (3)
他每天用这个马克杯喝咖啡。
Mỗi ngày anh ấy dùng chiếc cốc này uống cà phê.
He drinks coffee from this mug every day.
这个马克杯上有可爱的图案。
Trên chiếc cốc này có họa tiết đáng yêu.
There is a cute pattern on this mug.
她买了一个陶瓷马克杯。
Cô ấy mua một chiếc cốc sứ.
She bought a ceramic mug.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây