ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马克杯
mǎkèbēi
Cốc cà phê
Hán việt: mã khắc bôi
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "马克杯" (mǎkèbēi) nghĩa là "Cốc cà phê", ghép bởi: 马 (mǎ): con ngựa + 克 (kè): Khắc phục + 杯 (bēi): cốc.

Thành phần cấu tạo

马克杯
mǎkèbēi
Cốc cà phê
马
十
兄
木
不

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cốc cà phê
Ví dụ (3)
tā他měitiān每天yòng用zhè这gè个mǎkèbēi马克杯hē喝kāfēi咖啡。
Mỗi ngày anh ấy dùng chiếc cốc này uống cà phê.
He drinks coffee from this mug every day.
zhè这gè个mǎkèbēi马克杯shàng上yǒu有kě'ài可爱de的tú'àn图案。
Trên chiếc cốc này có họa tiết đáng yêu.
There is a cute pattern on this mug.
tā她mǎi买le了yí一gè个táocí陶瓷mǎkèbēi马克杯。
Cô ấy mua một chiếc cốc sứ.
She bought a ceramic mug.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây