杯子
个, 只
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Vật dụng nhỏ nhắn (子: tử) thuở xưa được tiện từ thớ gỗ mộc (木) với đáy phẳng vững vàng không (不) bị nghiêng đổ (杯: bôi - chén, cốc) dùng để đựng nước uống hằng ngày chính là chiếc cốc, chiếc ly (杯子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 杯子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái cốc, cái ly, cái tách.
Ví dụ (5)
我想买一个新杯子。
Tôi muốn mua một cái cốc mới.
I want to buy a new cup.
小心,别把杯子打破了。
Cẩn thận, đừng làm vỡ cái ly.
Be careful not to break the cup.
请给我一个干净的杯子。
Làm ơn cho tôi một cái cốc sạch.
Please give me a clean cup.
这个杯子是用来喝茶的。
Cái tách này là dùng để uống trà.
This cup is used for drinking tea.
杯子里装满了牛奶。
Trong cốc đựng đầy sữa.
The cup is filled with milk.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây