麦克风
个, 支
HSK 2/3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ mượn âm kết hợp sắc vàng của bông lúa mạch (麦: mạch - có bông lúa 𠂇 và bước chân 夂), ý chí đội mũ giáp (十) của người anh cả (兄) vượt thử thách (克: khắc) và làn gió (风: phong - luồng khí 乂 thổi căng cánh buồm 几) giúp khuếch đại giọng nói vang xa như gió chính là chiếc "microphone" (麦克风).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 麦克风
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái micro, ống loa (thiết bị thu âm).
Ví dụ (5)
请把麦克风递给我。
Làm ơn chuyển cái micro cho tôi.
Please pass me the microphone.
拿着麦克风大声唱。
Cầm lấy micro và hát thật to lên.
Hold the microphone and sing loudly.
这个麦克风坏了,没有声音。
Cái micro này hỏng rồi, không có tiếng.
This microphone is broken; there's no sound.
请打开麦克风说话。
Vui lòng bật micro lên để nói.
Please turn on the microphone and speak.
这里有无线麦克风吗?
Ở đây có micro không dây không?
Is there a wireless microphone here?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây