ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
麦
mài
lúa mạch, lúa mì
Hán việt: mạch
一一丨一ノフ丶
7
袋, 筐, 车
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Mỗi khi bông lúa trĩu hạt (𠂇) chín vàng dưới bước chân người nông dân đi gặt (夂), cánh đồng lại ngập tràn mùa lúa mạch, lúa mì (麦).

Thành phần cấu tạo

麦
mài
lúa mạch, lúa mì
𠂇
Đầu chữ Lai (来)
Bông lúa trĩu hạt trên đồng
夂
Bộ Truy
Bước chân người nông dân đi thu hoạch

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lúa mạch, lúa mì
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种miànfěn面粉shì是yòng用yōuzhì优质xiǎomài小麦móchéng磨成de的。
Loại bột mì này được xay từ lúa mì chất lượng cao.
This flour is milled from high-quality wheat.
měitiān每天zǎoshang早上wǒ我dōu都huì会chī吃yì一wǎn碗yàn燕mài麦piàn片。
Mỗi buổi sáng tôi đều ăn một bát bột yến mạch.
Every morning I eat a bowl of oatmeal.
qiūtiān秋天dào到le了,tiánlǐ田里de的màizi麦子dōu都shú熟le了。
Mùa thu đến rồi, lúa mì trên đồng đã chín hết.
Autumn has arrived, and the wheat in the fields is all ripe.
zhè这kuǎn款píjiǔ啤酒shì是yòng用chúnzhèng纯正de的dà大mài麦niàngzào酿造de的。
Loại bia này được ủ từ lúa mạch nguyên chất.
This beer is brewed with pure barley.
tàiyáng太阳luòshān落山shí时,màitián麦田biànde变得jīncàncàn金灿灿de的。
Khi mặt trời lặn, cánh đồng lúa mì trở nên vàng rực.
At sunset, the wheat field turns golden.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây