麦
一一丨一ノフ丶
7
袋, 筐, 车
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Mỗi khi bông lúa trĩu hạt (𠂇) chín vàng dưới bước chân người nông dân đi gặt (夂), cánh đồng lại ngập tràn mùa lúa mạch, lúa mì (麦).
Thành phần cấu tạo
麦
lúa mạch, lúa mì
𠂇
Đầu chữ Lai (来)
Bông lúa trĩu hạt trên đồng
夂
Bộ Truy
Bước chân người nông dân đi thu hoạch
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lúa mạch, lúa mì
Ví dụ (5)
这种面粉是用优质小麦磨成的。
Loại bột mì này được xay từ lúa mì chất lượng cao.
This flour is milled from high-quality wheat.
每天早上我都会吃一碗燕麦片。
Mỗi buổi sáng tôi đều ăn một bát bột yến mạch.
Every morning I eat a bowl of oatmeal.
秋天到了,田里的麦子都熟了。
Mùa thu đến rồi, lúa mì trên đồng đã chín hết.
Autumn has arrived, and the wheat in the fields is all ripe.
这款啤酒是用纯正的大麦酿造的。
Loại bia này được ủ từ lúa mạch nguyên chất.
This beer is brewed with pure barley.
太阳落山时,麦田变得金灿灿的。
Khi mặt trời lặn, cánh đồng lúa mì trở nên vàng rực.
At sunset, the wheat field turns golden.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây