ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喀麦隆
Kāmàilóng
Cameroon
Hán việt: khách mạch long
—

Gợi nhớ

Từ "喀麦隆" (Kāmàilóng) mang nghĩa "Cameroon", kết hợp bởi 喀 (kā - khách): "tiếng “cạch/khục”" + 麦 (mài - mạch): "lúa mạch" + 隆 (lóng - long): "Phồn thịnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喀: Người khách phương xa (客) vừa mở miệng (口) ho khẽ một tiếng đã bật ra âm thanh khục, cạch đặc trưng (喀). • Chữ 麦: Mỗi khi bông lúa trĩu hạt (𠂇) chín vàng dưới bước chân người nông dân đi gặt (夂), cánh đồng lại ngập tràn mùa lúa mạch, lúa mì (麦). • Chữ 隆: Vùng đất cao (阝) nơi từng bước chân (夂) đi qua đều thấy vạn vật sinh sôi (生) nảy nở tạo nên cơ đồ hùng vĩ, phồn thịnh (隆).

Thành phần cấu tạo

喀麦隆
Kāmàilóng
Cameroon
喀
kā • khách
tiếng “cạch/khục”
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên phải)
麦
mài • mạch
lúa mạch
𠂇
Đầu chữ Lai (来)
Bông lúa trĩu hạt trên đồng
夂
Bộ Truy
Bước chân người nông dân đi thu hoạch
隆
lóng • long
Phồn thịnh
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
夂
Bộ Truy
Bước chân người nông dân đi thu hoạch
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (ở giữa)
生
Bộ Sinh
Sinh sôi, nảy nở (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cameroon
Ví dụ (3)
tā她zài在kāmàilóng喀麦隆xuéxí学习guò过yìnián一年。
Cô ấy từng học một năm ở Cameroon.
She studied in Cameroon for a year.
kāmàilóng喀麦隆duì队cānjiā参加le了zhè这cì次bǐsài比赛。
Đội Cameroon đã tham gia cuộc thi lần này.
Team Cameroon participated in this competition.
xīnwén新闻lǐ里tídào提到le了kāmàilóng喀麦隆de的jīngjì经济qíngkuàng情况。
Tin tức đã nhắc đến tình hình kinh tế của Cameroon.
The news mentioned the economic situation in Cameroon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây