ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
永隆
Yǒnglóng
Vĩnh Long
Hán việt: vĩnh long
—

Gợi nhớ

Từ "永隆" (Yǒnglóng) mang nghĩa "Vĩnh Long", kết hợp bởi 永 (yǒng - vĩnh): "Mãi mãi" + 隆 (lóng - long): "Phồn thịnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 永: Hình dòng nước chảy mãi không bao giờ dừng, thời gian trôi đi bất tận, mãi mãi 永. • Chữ 隆: Vùng đất cao (阝) nơi từng bước chân (夂) đi qua đều thấy vạn vật sinh sôi (生) nảy nở tạo nên cơ đồ hùng vĩ, phồn thịnh (隆).

Thành phần cấu tạo

永隆
Yǒnglóng
Vĩnh Long
永
yǒng • vĩnh
Mãi mãi
永
Bộ Vĩnh
Hình dòng sông chảy dài không hết
隆
lóng • long
Phồn thịnh
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (ở giữa)
生
Bộ Sinh
Sinh sôi, nảy nở (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vĩnh Long
Ví dụ (3)
zhōumò周末wǒmen我们qù去le了yǒnglóng永隆。
Cuối tuần chúng tôi đã đến Vĩnh Long.
We went to Vinh Long over the weekend.
yǒnglóng永隆de的jiāotōng交通bǐ比yǐqián以前fāngbiàn方便duō多le了。
Giao thông ở Vĩnh Long thuận tiện hơn trước nhiều.
Transportation in Vinh Long is much more convenient than before.
zhè这pī批huò货yào要sòngdào送到yǒnglóng永隆de的cāngkù仓库。
Lô hàng này cần được gửi đến kho ở Vĩnh Long.
This batch of goods needs to be delivered to the warehouse in Vinh Long.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây