ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
永久残废
yǒngjiǔ cánfèi
Tàn tật vĩnh viễn
Hán việt: vĩnh cửu tàn phế
—

Gợi nhớ

Từ "永久残废" (yǒngjiǔ cánfèi) mang nghĩa "Tàn tật vĩnh viễn", kết hợp bởi 永 (yǒng - vĩnh): "Mãi mãi" + 久 (jiǔ - cửu): "Lâu" + 残 (cán - tàn): "tàn khuyết" + 废 (fèi - phế): "Bãi bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 永: Hình dòng nước chảy mãi không bao giờ dừng, thời gian trôi đi bất tận, mãi mãi 永. • Chữ 久: Hình người đi mãi được chống đỡ phía sau, bước đi không ngừng qua năm tháng dài, lâu 久. • Chữ 残: Trải qua tai ương nguy hiểm (歹) bị binh khí cắt gọt đến mức chỉ còn lại mảnh nhỏ mỏng manh (戋) là cảnh tàn khuyết, sót lại (残). • Chữ 废: Căn nhà rộng lớn (广) không còn người chăm sóc đành phát hoang bỏ trống (发), dần bị bãi bỏ và phế bỏ (废).

Thành phần cấu tạo

永久残废
yǒngjiǔ cánfèi
Tàn tật vĩnh viễn
永
yǒng • vĩnh
Mãi mãi
永
Bộ Vĩnh
Hình dòng sông chảy dài không hết
久
jiǔ • cửu
Lâu
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau
残
cán • tàn
tàn khuyết
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)
废
fèi • phế
Bãi bỏ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
发
Phát
Phát / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tàn tật vĩnh viễn
Ví dụ (2)
nà那cì次yánzhòng严重de的shìgù事故dǎozhì导致tā他shuāngtuǐ双腿yǒngjiǔ永久cánfèi残废。
Vụ tai nạn nghiêm trọng đó đã khiến đôi chân của anh ấy bị tàn tật vĩnh viễn.
That severe accident left both of his legs permanently disabled.
yīshēng医生zhěnduàn诊断tā他de的shāng伤shì势jiāng将zàochéng造成yǒngjiǔ永久cánfèi残废,wúfǎ无法wánquán完全kāngfù康复。
Bác sĩ chẩn đoán chấn thương của anh ấy sẽ gây tàn tật vĩnh viễn, không thể hồi phục hoàn toàn.
The doctor diagnosed that his injuries would cause permanent disability and he would not be able to recover fully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây