ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
永恒
yǒnghéng
vĩnh hằng, vĩnh cửu, mãi mãi, thiên thu, bất diệt.
Hán việt: vĩnh hằng
道
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "永恒" (yǒnghéng) mang nghĩa "Vĩnh cửu", kết hợp bởi 永 (yǒng - vĩnh): "Mãi mãi" + 恒 (héng - hằng): "kiên định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 永: Hình dòng nước chảy mãi không bao giờ dừng, thời gian trôi đi bất tận, mãi mãi 永. • Chữ 恒: Trái tim (忄) luôn giữ vững ý chí xuyên suốt từ đầu đến cuối (亘) như vầng trăng không đổi thay, nghĩa là kiên trì, vĩnh hằng (恒).

Thành phần cấu tạo

永恒
yǒnghéng
Vĩnh cửu
永
yǒng • vĩnh
Mãi mãi
永
Bộ Vĩnh
Hình dòng sông chảy dài không hết
恒
héng • hằng
kiên định
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
亘
Tuyên
Xuyên suốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:vĩnh hằng, vĩnh cửu, mãi mãi, thiên thu, bất diệt.
Ví dụ (5)
shìjiè世界shàng上méiyǒu没有shénme什么dōngxi东西shì是yǒnghéng永恒bú不biàn变de的。
Trên thế giới này không có thứ gì là vĩnh hằng bất biến cả.
Nothing in the world is eternal and unchanging.
tāmen他们fāshì发誓yào要shǒuhù守护zhè这fèn份yǒnghéng永恒de的àiqíng爱情。
Họ thề sẽ gìn giữ tình yêu vĩnh hằng này.
They swore to protect this eternal love.
zhuīqiú追求zhēnlǐ真理shì是rénlèi人类yǒnghéng永恒de的zhǔtí主题。
Theo đuổi chân lý là chủ đề muôn thuở (vĩnh hằng) của nhân loại.
The pursuit of truth is an eternal theme of humanity.
nà那yíshùnjiān一瞬间de的měilì美丽fǎngfú仿佛dìnggé定格chéng成le了yǒnghéng永恒。
Vẻ đẹp trong khoảnh khắc đó dường như đã ngưng đọng thành vĩnh cửu.
The beauty of that moment seemed to be frozen into eternity.
yìshù艺术de的jiàzhí价值zài在yú于tā它jùyǒu具有yǒnghéng永恒de的shēngmìnglì生命力。
Giá trị của nghệ thuật nằm ở chỗ nó có sức sống vĩnh hằng.
The value of art lies in its enduring vitality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây