恒
丶丶丨一丨フ一一一
9
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Trái tim (忄) luôn giữ vững ý chí xuyên suốt từ đầu đến cuối (亘) như vầng trăng không đổi thay, nghĩa là kiên trì, vĩnh hằng (恒).
Thành phần cấu tạo
恒
kiên định, bền vững
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
亘
Tuyên
Xuyên suốt / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:kiên định, bền vững
Ví dụ (5)
只要有恒心,铁杵磨成针。
Chỉ cần có lòng kiên định, mài sắt cũng nên kim.
With perseverance, even an iron pestle can be ground into a needle.
他持之以恒地锻炼身体。
Anh ấy kiên trì bền bỉ rèn luyện thân thể.
He exercises persistently.
真理是永恒的。
Chân lý là vĩnh hằng (bền vững mãi mãi).
Truth is eternal.
成功需要恒久不懈的努力。
Thành công đòi hỏi sự nỗ lực kiên định không ngừng nghỉ.
Success requires sustained and unremitting effort.
做事没有恒心的人很难取得成功。
Người làm việc không có sự kiên định rất khó đạt được thành công.
People who lack perseverance in doing things find it hard to succeed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây