哼
丨フ一丶一丨フ一フ丨
10
面
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Khi mọi chuyện không được hanh thông (亨), người ta thường khép miệng (口) phát ra tiếng ngân nga hoặc rên rỉ hờn dỗi (哼).
Thành phần cấu tạo
哼
ngân nga, rên rỉ
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
亨
Bộ Hanh
Hình đường thông suốt không trở ngại / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:rên, hừ mũi, ngâm nga, hát khẽ.
Ví dụ (5)
他一边走一边哼着小曲儿。
Anh ấy vừa đi vừa ngân nga một điệu hát nhỏ.
He walked along, humming a little tune.
病人痛得在床上直哼哼。
Bệnh nhân đau quá cứ nằm rên hừ hừ trên giường.
The patient was groaning in pain on the bed.
这首歌我只会哼几句,记不住歌词。
Bài hát này tôi chỉ biết ngân nga vài câu, không nhớ lời.
I can only hum a few lines of this song; I can't remember the lyrics.
他冷哼了一声,转身就走了。
Anh ta hừ lạnh một tiếng, rồi quay người bỏ đi.
He gave a cold snort, turned around, and walked away.
问了他半天,他也没哼一声。
Hỏi anh ta cả buổi mà anh ta cũng chẳng ho he (hừ) một tiếng nào.
No matter how long we questioned him, he wouldn't say a word.
2
thán từ
Nghĩa:hừ (tỏ ý bất mãn, khinh thường).
Ví dụ (3)
哼,我才不稀罕呢!
Hừ, tôi thèm vào ấy!
Hmph, I don't care for it at all!
哼,你以为我不知道你的阴谋吗?
Hừ, anh tưởng tôi không biết âm mưu của anh sao?
Hmph, do you think I don't know about your scheme?
哼,看你还能得意多久。
Hừ, xem anh còn đắc ý được bao lâu.
Hmph, let's see how much longer you can stay so smug.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây