衡
ノノ丨ノフ丨フ一丨一一ノ丶一一丨
16
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người đi giữa phố chợ (行) dùng sừng (角) và quả cân lớn (大) để đo đạc trọng lượng hàng hóa một cách công bằng, gọi là cân nhắc, đo lường (衡).
Thành phần cấu tạo
衡
Cân nhắc, đo lường
行
Bộ Hành
Đi (phía hai bên)
角
Bộ Giác
Sừng (phía giữa trái)
大
Bộ Đại
Lớn (phía giữa phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cân nhắc, đo lường
Ví dụ (3)
我们要衡量利弊。
Chúng ta cần cân nhắc lợi hại.
We need to weigh the pros and cons.
他用标准来衡定结果。
Anh ấy dùng tiêu chuẩn để đo định kết quả.
He used standards to evaluate and determine the results.
做决定前先权衡一下。
Trước khi quyết định hãy cân nhắc một chút.
Weigh the options first before making a decision.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây