ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衡
héng
Cân nhắc, đo lường
Hán việt: hành
ノノ丨ノフ丨フ一丨一一ノ丶一一丨
16
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người đi giữa phố chợ (行) dùng sừng (角) và quả cân lớn (大) để đo đạc trọng lượng hàng hóa một cách công bằng, gọi là cân nhắc, đo lường (衡).

Thành phần cấu tạo

衡
héng
Cân nhắc, đo lường
行
Bộ Hành
Đi (phía hai bên)
角
Bộ Giác
Sừng (phía giữa trái)
大
Bộ Đại
Lớn (phía giữa phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cân nhắc, đo lường
Ví dụ (3)
wǒmen我们yào要héngliáng衡量lìbì利弊。
Chúng ta cần cân nhắc lợi hại.
We need to weigh the pros and cons.
tā他yòng用biāozhǔn标准lái来héng衡dìng定jiéguǒ结果。
Anh ấy dùng tiêu chuẩn để đo định kết quả.
He used standards to evaluate and determine the results.
zuò做juédìng决定qián前xiān先quánhéng权衡yíxià一下。
Trước khi quyết định hãy cân nhắc một chút.
Weigh the options first before making a decision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây