ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
线平衡
xiàn pínghéng
Cân bằng dây chuyền
Hán việt: tuyến bình hành
—

Gợi nhớ

Từ "线平衡" (xiàn pínghéng) mang nghĩa "Cân bằng dây chuyền", kết hợp bởi 线 (xiàn - tuyến): "dây" + 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 衡 (héng - hành): "Cân nhắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线). • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 衡: Người đi giữa phố chợ (行) dùng sừng (角) và quả cân lớn (大) để đo đạc trọng lượng hàng hóa một cách công bằng, gọi là cân nhắc, đo lường (衡).

Thành phần cấu tạo

线平衡
xiàn pínghéng
Cân bằng dây chuyền
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
衡
héng • hành
Cân nhắc
行
Bộ Hành
Đi (phía hai bên)
角
Bộ Giác
Sừng (phía giữa trái)
大
Bộ Đại
Lớn (phía giữa phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cân bằng dây chuyền
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对xiàn线pínghéng平衡。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu cân bằng dây chuyền.
The production department is checking the line balancing.
xiàn线pínghéng平衡xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Cân bằng dây chuyền được ghi trong tài liệu sản xuất.
Line balancing is recorded in the production documentation.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新xiàn线pínghéng平衡。
Quản lý yêu cầu cập nhật cân bằng dây chuyền.
The supervisor requested an update to the line balancing data.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây