天线
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "天线" (tiānxiàn) nghĩa là "Ăng-ten", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 线 (xiàn): dây.
Thành phần cấu tạo
天线
Ăng-ten
一
大
纟
戋
Hình ảnh:

Phân tích từ 天线
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ăng-ten
Ví dụ (3)
电视天线坏了。
Ăng-ten ti vi bị hỏng rồi.
The TV antenna is broken.
工人正在安装天线。
Công nhân đang lắp đặt ăng-ten.
The workers are installing the antenna.
这根天线能接收信号。
Cái ăng-ten này có thể thu tín hiệu.
This antenna can receive signals.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây