ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牙线
yáxiàn
Chỉ nha khoa
Hán việt: nha tuyến
条
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "牙线" (yáxiàn) nghĩa là "Chỉ nha khoa", ghép bởi: 牙 (yá): Răng + 线 (xiàn): dây.

Thành phần cấu tạo

牙线
yáxiàn
Chỉ nha khoa
牙
纟
戋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chỉ nha khoa
Ví dụ (3)
tā她měitiān每天wǎnshang晚上yòng用yáxiàn牙线。
Mỗi tối cô ấy dùng chỉ nha khoa.
She uses dental floss every night.
yáxiàn牙线kěyǐ可以qīngjié清洁yá牙fèng缝。
Chỉ nha khoa có thể làm sạch kẽ răng.
Dental floss can clean between the teeth.
wǒ我zài在yàodiàn药店mǎi买le了yì一hé盒yáxiàn牙线。
Tôi mua một hộp chỉ nha khoa ở hiệu thuốc.
I bought a box of dental floss at the pharmacy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây