牙线
条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "牙线" (yáxiàn) nghĩa là "Chỉ nha khoa", ghép bởi: 牙 (yá): Răng + 线 (xiàn): dây.
Thành phần cấu tạo
牙线
Chỉ nha khoa
牙
纟
戋
Hình ảnh:

Phân tích từ 牙线
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chỉ nha khoa
Ví dụ (3)
她每天晚上用牙线。
Mỗi tối cô ấy dùng chỉ nha khoa.
She uses dental floss every night.
牙线可以清洁牙缝。
Chỉ nha khoa có thể làm sạch kẽ răng.
Dental floss can clean between the teeth.
我在药店买了一盒牙线。
Tôi mua một hộp chỉ nha khoa ở hiệu thuốc.
I bought a box of dental floss at the pharmacy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây