ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法线
fǎxiàn
Đường pháp tuyến
Hán việt: pháp tuyến
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "法线" (fǎxiàn) nghĩa là "Đường pháp tuyến", ghép bởi: 法 (fǎ): luật + 线 (xiàn): dây.

Thành phần cấu tạo

法线
fǎxiàn
Đường pháp tuyến
氵
去
纟
戋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường pháp tuyến
Ví dụ (3)
lǎoshī老师zài在tú图shàng上huà画chū出fǎxiàn法线。
Giáo viên vẽ đường pháp tuyến trên hình.
The teacher drew the normal line on the diagram.
guāngxiàn光线yǔ与fǎxiàn法线xíngchéng形成yí一gè个jiǎo角。
Tia sáng và pháp tuyến tạo thành một góc.
The light ray forms an angle with the normal line.
jìsuàn计算fǎnshè反射jiǎo角yào要xiān先quèdìng确定fǎxiàn法线。
Tính góc phản xạ phải xác định pháp tuyến trước.
To calculate the angle of reflection, you must first determine the normal line.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây