亨
丶一丨フ一フ丨
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Phẩm vật dâng lên điện thờ cao (亠口) được chứng giám trọn vẹn (了), giúp mọi công việc đều hanh thông, thành công (亨).
Thành phần cấu tạo
亨
Thành công
亨
Bộ Hanh
Hình đường thông suốt không trở ngại
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Thành công
Ví dụ (5)
祝你万事亨通。
Chúc bạn vạn sự hanh thông (mọi việc thành công, thuận lợi).
Wishing you success in everything.
只要努力,你的事业一定会很亨通。
Chỉ cần nỗ lực, sự nghiệp của bạn nhất định sẽ rất thành công (hanh thông).
As long as you work hard, your career is sure to prosper.
他现在时运亨通,做什么都很顺利。
Hiện tại thời vận của anh ấy đang hanh thông (thành công), làm việc gì cũng rất thuận lợi.
He is enjoying good fortune now, and everything he does goes smoothly.
新年到了,祝大家财运亨通。
Năm mới đến rồi, chúc mọi người tài vận hanh thông (làm ăn thành công, phát tài).
The New Year has arrived; wishing everyone prosperity and good fortune.
他这几年官运亨通,步步高升。
Mấy năm nay đường quan lộ của anh ấy rất hanh thông (thành công thăng tiến), ngày càng thăng chức.
In recent years, his official career has flourished, and he has been promoted step by step.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây