ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
横
héng / hèng
ngang, nằm ngang, trục ngang, trái nghĩa với dọc.
Hán việt: hoành
一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
15
条
HSK 4
—

Gợi nhớ

Thân cây gỗ lớn (木) ngả màu vàng sẫm (黄) được đặt chắn ngang qua lối đi, gợi hình ảnh thanh gỗ nằm ngang (横).

Thành phần cấu tạo

横
héng / hèng
ngang, nằm ngang; ngang ngược, bất ngờ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
黄
Bộ Hoàng
Màu vàng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ / phó từ (đọc 'héng')
Nghĩa:ngang, nằm ngang, trục ngang, trái nghĩa với dọc.
Ví dụ (5)
hànzì汉字de的“yī一”zì字shì是yì一héng横。
Chữ 'Nhất' trong chữ Hán là một nét ngang.
The Chinese character "一" is a single horizontal stroke.
qǐng请zài在zhè这tiáo条héngxiàn横线shàng上qiān签shàng上nǐ你de的míngzi名字。
Vui lòng ký tên của bạn trên đường kẻ ngang này.
Please sign your name on this horizontal line.
mǎlù马路shàng上yǒu有yì一tiáo条héng横chuān穿mǎlù马路de的rénxínghéngdào人行横道。
Trên đường có một vạch kẻ ngang dành cho người đi bộ băng qua đường.
There is a pedestrian crossing that goes across the road.
tā他xǐhuan喜欢héng横zhe着shuì睡,yí一gè个rén人zhàn占le了zhěng整zhāng张chuáng床。
Anh ấy thích nằm ngủ ngang, một mình chiếm hết cả chiếc giường.
He likes to sleep sideways and takes up the whole bed by himself.
pángxiè螃蟹zǒngshì总是héng横zhe着zǒulù走路de的,fēicháng非常yǒuqù有趣。
Con cua luôn đi ngang, rất là thú vị.
Crabs always walk sideways, which is very interesting.
2
tính từ / phó từ (đọc 'hèng')
Nghĩa:ngang ngược, bất ngờ, ngoài ý muốn.
Ví dụ (3)
tā他tàidù态度hěn很héng横。
Thái độ của anh ấy rất ngang ngược.
His attitude is very perverse and unreasonable.
zhè这chǎng场hèng横huò祸láide来得tài太tūrán突然。
Tai họa bất ngờ này đến quá đột ngột.
This unexpected disaster came too suddenly.
zhè这bǐ笔yìwài意外de的hèng横cái财bìng并méiyǒu没有gěi给tā他dàilái带来zhēnzhèng真正de的kuàilè快乐。
Khoản tiền bất ngờ ngoài ý muốn này không hề mang lại niềm vui thực sự cho anh ta.
This unexpected windfall did not bring him true happiness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây