ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
横幅广告
héngfú guǎnggào
Quảng cáo banner ngang
Hán việt: hoành bức quảng cáo
—

Gợi nhớ

Từ "横幅广告" (héngfú guǎnggào) nghĩa là "Quảng cáo banner ngang", ghép bởi: 横 (héng / hèng): ngang + 幅 (fú): bức + 广 (guǎng / yān): Mái nhà + 告 (gào): thông báo.

Thành phần cấu tạo

横幅广告
héngfú guǎnggào
Quảng cáo banner ngang
木
黄
巾
畐
广
⺧

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quảng cáo banner ngang
Ví dụ (3)
wǎngyè网页dǐngbù顶部de的héngfú横幅guǎnggào广告shì是zuì最chuántǒng传统de的wǎngluò网络guǎnggào广告xíngshì形式zhīyī之一。
Quảng cáo banner ngang ở trên cùng trang web là một trong những hình thức quảng cáo mạng truyền thống nhất.
Banner ads at the top of web pages are one of the most traditional forms of online advertising.
gāi该pǐnpái品牌tōngguò通过tóufàng投放duōméitǐ多媒体héngfú横幅guǎnggào广告lái来xīyǐn吸引yònghù用户diǎnjī点击jìnrù进入huódòng活动zhǔyè主页。
Thương hiệu đó thu hút người dùng click vào trang chủ chiến dịch bằng cách chạy các quảng cáo banner ngang đa phương tiện.
The brand attracts users to click through to the campaign homepage by placing multimedia banner ads.
guò过duō多qiě且shǎnshuò闪烁cìyǎn刺眼de的héngfú横幅guǎnggào广告huì会yánzhòng严重gānrǎo干扰yònghù用户de的zhèngcháng正常wǎngyè网页yuèdú阅读。
Quảng cáo banner ngang xuất hiện quá nhiều và nhấp nháy chói mắt sẽ gây nhiễu nghiêm trọng cho việc đọc trang web bình thường của người dùng.
Too many glaring, flashing banner ads will severely disrupt users' normal web reading experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây