ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一幅
yì fú
Một bức (tranh)
Hán việt: nhất bức
条
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一幅" (yì fú) mang nghĩa "Một bức (tranh)", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 幅 (fú - bức): "bức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 幅: Tấm vải lụa (巾) được dệt rộng rãi, vuông vắn và đầy đặn như thửa ruộng (畐), dùng làm lượng từ chỉ một bức tranh hay tấm vải (幅).

Thành phần cấu tạo

一幅
yì fú
Một bức (tranh)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
幅
fú • bức
bức
巾
Bộ Cân
Khăn, vải (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Một bức (tranh)
Ví dụ (3)
qiáng墙shàng上guà挂zhe着yì一fú幅huà画。
Trên tường treo một bức tranh.
There is a painting hanging on the wall.
tā他sònggěi送给wǒ我yì一fú幅shūfǎ书法zuòpǐn作品。
Anh ấy tặng tôi một bức thư pháp.
He gave me a piece of calligraphy.
zhè这shì是yì一fú幅měilì美丽de的fēngjǐnghuà风景画。
Đây là một bức tranh phong cảnh đẹp.
This is a beautiful landscape painting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây