ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幅
fú
bức, tấm, khổ (lượng từ dùng cho tranh vẽ, vải vóc, ảnh, câu đối).
Hán việt: bức
丨フ丨一丨フ一丨フ一丨一
12
条
HSK 3
Lượng từ

Gợi nhớ

Tấm vải lụa (巾) được dệt rộng rãi, vuông vắn và đầy đặn như thửa ruộng (畐), dùng làm lượng từ chỉ một bức tranh hay tấm vải (幅).

Thành phần cấu tạo

幅
fú
bức, tấm, miếng (dùng để chỉ vật dài hoặc vật phẳng, thường là vải, tranh, ảnh)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

幅fú

Dùng cho vải vóc, tranh chữ, tranh vẽ, biểu ngữ, rèm cửa, chân dung, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 幅 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai tấm rèm cửa
liǎng两fú幅chuānglián窗帘
Hai tấm rèm cửa
Một tấm bản đồ
yì一fú幅dìtú地图
Một tấm bản đồ
Một bức chân dung
yì一fú幅xiàoxiàng肖像
Một bức chân dung

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:bức, tấm, khổ (lượng từ dùng cho tranh vẽ, vải vóc, ảnh, câu đối).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一fú幅hěn很měi美de的huà画。
Đây là một bức tranh rất đẹp.
This is a very beautiful painting.
qiáng墙shàng上guà挂zhe着yì一fú幅dìtú地图。
Trên tường đang treo một tấm bản đồ.
There is a map hanging on the wall.
tā他sònggěi送给wǒ我yì一fú幅shūfǎ书法zuòpǐn作品。
Anh ấy tặng tôi một bức thư pháp.
He gave me a piece of calligraphy.
nà那fú幅zhàopiān照片pāide拍得zhēn真hǎo好。
Bức ảnh đó chụp đẹp thật.
That photo was taken really well.
chūnjié春节yào要tiē贴yì一fú幅duìlián对联。
Tết đến phải dán một bức câu đối.
A pair of Spring Festival couplets should be put up for the Spring Festival.
2
danh từ (width, extent)
Nghĩa:khổ, chiều rộng, mức độ (thường dùng trong từ ghép hoặc văn viết).
Ví dụ (5)
zhè这kuài块bù布de的fúkuān幅宽shì是yì一mǐ米wǔ五。
Khổ rộng của tấm vải này là 1.5 mét.
This piece of cloth is one and a half meters wide.
zhè这zhǒng种dàfúdù大幅度de的jiàngjià降价hěn很shǎojiàn少见。
Kiểu giảm giá với biên độ lớn (mức độ lớn) thế này rất hiếm gặp.
Such a large price cut is rare.
qù去miànshì面试zhīqián之前,yīnggāi应该hǎo好hǎo好xiūzhěng修整biān边fú幅。
Trước khi đi phỏng vấn, cần phải chỉnh đốn trang phục (sửa sang biên phúc, vẻ bề ngoài) thật gọn gàng.
to tidy up one's appearance
tā他píngshí平时shēnghuó生活suíbiàn随便,zǒngshì总是nàme那么bù不xiūbiān修边fú幅。
Ngày thường anh ấy sống xuề xòa, lúc nào cũng ăn mặc lôi thôi (không chú trọng vẻ bề ngoài) như thế.
to be careless about one's appearance
zēngzhǎng增长fúdù幅度hěn很dà大。
Mức độ tăng trưởng rất lớn.
The growth rate is very large.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây