幅
丨フ丨一丨フ一丨フ一丨一
12
条
HSK 3
Lượng từ
Gợi nhớ
Tấm vải lụa (巾) được dệt rộng rãi, vuông vắn và đầy đặn như thửa ruộng (畐), dùng làm lượng từ chỉ một bức tranh hay tấm vải (幅).
Thành phần cấu tạo
幅
bức, tấm, miếng (dùng để chỉ vật dài hoặc vật phẳng, thường là vải, tranh, ảnh)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
幅
Dùng cho vải vóc, tranh chữ, tranh vẽ, biểu ngữ, rèm cửa, chân dung, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 幅 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两幅窗帘
Hai tấm rèm cửa

一幅地图
Một tấm bản đồ

一幅肖像
Một bức chân dung
Từ ghép (11)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:bức, tấm, khổ (lượng từ dùng cho tranh vẽ, vải vóc, ảnh, câu đối).
Ví dụ (5)
这是一幅很美的画。
Đây là một bức tranh rất đẹp.
This is a very beautiful painting.
墙上挂着一幅地图。
Trên tường đang treo một tấm bản đồ.
There is a map hanging on the wall.
他送给我一幅书法作品。
Anh ấy tặng tôi một bức thư pháp.
He gave me a piece of calligraphy.
那幅照片拍得真好。
Bức ảnh đó chụp đẹp thật.
That photo was taken really well.
春节要贴一幅对联。
Tết đến phải dán một bức câu đối.
A pair of Spring Festival couplets should be put up for the Spring Festival.
2
danh từ (width, extent)
Nghĩa:khổ, chiều rộng, mức độ (thường dùng trong từ ghép hoặc văn viết).
Ví dụ (5)
这块布的幅宽是一米五。
Khổ rộng của tấm vải này là 1.5 mét.
This piece of cloth is one and a half meters wide.
这种大幅度的降价很少见。
Kiểu giảm giá với biên độ lớn (mức độ lớn) thế này rất hiếm gặp.
Such a large price cut is rare.
去面试之前,应该好好修整边幅。
Trước khi đi phỏng vấn, cần phải chỉnh đốn trang phục (sửa sang biên phúc, vẻ bề ngoài) thật gọn gàng.
to tidy up one's appearance
他平时生活随便,总是那么不修边幅。
Ngày thường anh ấy sống xuề xòa, lúc nào cũng ăn mặc lôi thôi (không chú trọng vẻ bề ngoài) như thế.
to be careless about one's appearance
增长幅度很大。
Mức độ tăng trưởng rất lớn.
The growth rate is very large.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây