ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
篇幅
piān·fú
độ dài bài viết, số trang, dung lượng
Hán việt: thiên bức
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "篇幅" (piān·fú) mang nghĩa "độ dài bài viết, số trang, dung lượng", kết hợp bởi 篇 (piān - thiên): "bài" + 幅 (fú - bức): "bức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 篇: Những thẻ tre (⺮) dẹt phẳng (扁) được buộc nối lại với nhau để chép trọn một tác phẩm văn chương gọi là bài văn, thiên sách (篇). • Chữ 幅: Tấm vải lụa (巾) được dệt rộng rãi, vuông vắn và đầy đặn như thửa ruộng (畐), dùng làm lượng từ chỉ một bức tranh hay tấm vải (幅).

Thành phần cấu tạo

篇幅
piān·fú
độ dài bài viết, số trang, dung lượng
篇
piān • thiên
bài
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (phía dưới)
幅
fú • bức
bức
巾
Bộ Cân
Khăn, vải (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:độ dài bài viết, số trang, dung lượng
Ví dụ (5)
yóuyú由于piānfú篇幅yǒuxiàn有限,zhè这piān篇wénzhāng文章bùdébù不得不suōduǎn缩短。
Do dung lượng có hạn, bài viết này đành phải cắt ngắn.
Due to space limitations, this article had to be shortened.
zhè这bù部chángpiān长篇xiǎoshuō小说de的piānfú篇幅hěn很cháng长。
Độ dài của cuốn tiểu thuyết này rất lớn.
This full-length novel is very long.
qǐng请zhùyì注意zuòwén作文de的piānfú篇幅,búyào不要chāoguò超过yìqiān一千zì字。
Xin chú ý độ dài của bài văn, đừng vượt quá một ngàn chữ.
Please pay attention to the length of your essay and do not exceed 1,000 words.
tā他yòng用le了dàliàng大量piānfú篇幅lái来miáoxiě描写dāngdì当地de的fēngtǔrénqíng风土人情。
Anh ấy đã dành một dung lượng lớn để miêu tả phong tục tập quán địa phương.
He devoted a great deal of space to describing the local customs and way of life.
wèile为了jiéshěng节省piānfú篇幅,biānjí编辑shāndiào删掉le了yí一duàn段。
Để tiết kiệm dung lượng bài viết, biên tập viên đã xóa bớt một đoạn.
To save space, the editor deleted a paragraph.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây