ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一篇
yì piān
một bài
Hán việt: nhất thiên
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一篇" (yì piān) mang nghĩa "một bài", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 篇 (piān - thiên): "bài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 篇: Những thẻ tre (⺮) dẹt phẳng (扁) được buộc nối lại với nhau để chép trọn một tác phẩm văn chương gọi là bài văn, thiên sách (篇).

Thành phần cấu tạo

一篇
yì piān
một bài
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
篇
piān • thiên
bài
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một bài
Ví dụ (3)
lǎoshī老师ràng让wǒmen我们xiě写yì一piān篇zuòwén作文。
Giáo viên bảo chúng tôi viết một bài văn.
The teacher asked us to write an essay.
wǒ我dú读le了yì一piān篇xīnwén新闻。
Tôi đọc một bài tin tức.
I read a news article.
tā他fābiǎo发表le了yì一piān篇wénzhāng文章。
Anh ấy đã đăng một bài viết.
He published an article.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây