篇
ノ一丶ノ一丶丶フ一ノ丨フ一丨丨
15
个
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Những thẻ tre (⺮) dẹt phẳng (扁) được buộc nối lại với nhau để chép trọn một tác phẩm văn chương gọi là bài văn, thiên sách (篇).
Thành phần cấu tạo
篇
bài, thiên; lượng từ cho bài văn
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
篇
Dùng cho các bài viết, bài báo, luận văn, báo cáo, câu chuyện, nhật ký, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 篇 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一篇童话
Một câu chuyện cổ tích

一篇报道
Một bài báo

一篇故事
Một câu chuyện

一篇日记
Một trang nhật ký

一篇通讯
Một bài phóng sự

一篇篇寓言
Từng câu chuyện ngụ ngôn

两篇文章
Hai bài văn

一篇报告
Một bản báo cáo

一篇稿件
Một bản thảo

一篇神话
Một câu chuyện thần thoại

一篇文献
Một tài liệu tham khảo

一篇作品
Một tác phẩm

两篇作文
Hai bài tập làm văn

一篇创作
Một bài sáng tác

一篇论文
Một bài luận văn

一篇散文
Một bài tản văn

一篇新闻
Một bản tin thời sự

一篇序言
Một lời tựa

一篇摘要
Một bản tóm tắt
Từ ghép (6)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ
Nghĩa:bài, thiên, tờ (lượng từ dùng cho bài văn, bài báo, tiểu thuyết...).
Ví dụ (5)
这篇课文很难。
Bài khóa này rất khó.
This text lesson is very difficult.
请写一篇关于环境的作文。
Hãy viết một bài văn về môi trường.
Please write an essay about the environment.
我读了一篇很有趣的新闻。
Tôi đã đọc một bài tin tức rất thú vị.
I read a very interesting news article.
这一篇日记是谁写的?
Bài nhật ký này là ai viết vậy?
Who wrote this diary entry?
那篇小说太长了,我没看完。
Tiểu thuyết đó dài quá (thiên tiểu thuyết), tôi chưa đọc xong.
That novel is too long; I didn't finish reading it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây