ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
骗
piàn
lừa, lừa gạt, nói dối (làm cho người khác tin vào điều không thật).
Hán việt: phiến
フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
12
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Kẻ gian cưỡi ngựa (马) phóng qua cửa nói lời thiên lệch (扁) nhằm qua mắt người nhẹ dạ, nghĩa là lừa dối, lừa gạt (骗).

Thành phần cấu tạo

骗
piàn
lừa dối, lừa đảo
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa (nằm bên trái)
扁
Biển
Dẹt / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lừa, lừa gạt, nói dối (làm cho người khác tin vào điều không thật).
Ví dụ (5)
nǐ你bié别piàn骗wǒ我le了,wǒ我zhīdào知道zhēn真xiàng相。
Bạn đừng lừa tôi nữa, tôi biết sự thật rồi.
Stop lying to me. I know the truth.
tā他piànzǒu骗走le了wǒ我de的shǒujī手机。
Hắn ta đã lừa lấy mất điện thoại của tôi.
He tricked me out of my cellphone.
wǒ我cónglái从来bú不piànrén骗人,shuō说de的shì是shíhuà实话。
Tôi trước giờ không lừa ai, những gì tôi nói là thật.
I never lie; I'm telling the truth.
zhè这zhǒng种guǎnggào广告dōu都shì是piànrén骗人de的。
Mấy loại quảng cáo này toàn là lừa đảo thôi.
Advertisements like this are all deceptive.
nǐ你zhè这shì是zài在piàn骗sān三suì岁xiǎohái小孩ma吗?
Bạn đang lừa trẻ lên ba đấy à? (Ý nói lời nói dối quá vụng về).
Do you think you're fooling a three-year-old?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây