骗
フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
12
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Kẻ gian cưỡi ngựa (马) phóng qua cửa nói lời thiên lệch (扁) nhằm qua mắt người nhẹ dạ, nghĩa là lừa dối, lừa gạt (骗).
Thành phần cấu tạo
骗
lừa dối, lừa đảo
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa (nằm bên trái)
扁
Biển
Dẹt / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lừa, lừa gạt, nói dối (làm cho người khác tin vào điều không thật).
Ví dụ (5)
你别骗我了,我知道真相。
Bạn đừng lừa tôi nữa, tôi biết sự thật rồi.
Stop lying to me. I know the truth.
他骗走了我的手机。
Hắn ta đã lừa lấy mất điện thoại của tôi.
He tricked me out of my cellphone.
我从来不骗人,说的是实话。
Tôi trước giờ không lừa ai, những gì tôi nói là thật.
I never lie; I'm telling the truth.
这种广告都是骗人的。
Mấy loại quảng cáo này toàn là lừa đảo thôi.
Advertisements like this are all deceptive.
你这是在骗三岁小孩吗?
Bạn đang lừa trẻ lên ba đấy à? (Ý nói lời nói dối quá vụng về).
Do you think you're fooling a three-year-old?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây