ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
骗局
piàn jú
Trò lừa bịp, vụ lừa đảo
Hán việt: phiến cục
—

Gợi nhớ

Từ "骗局" (piàn jú) mang nghĩa "Trò lừa bịp, vụ lừa đảo", kết hợp bởi 骗 (piàn - phiến): "lừa dối" + 局 (jú - cục): "cục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 骗: Kẻ gian cưỡi ngựa (马) phóng qua cửa nói lời thiên lệch (扁) nhằm qua mắt người nhẹ dạ, nghĩa là lừa dối, lừa gạt (骗). • Chữ 局: Dưới mái nhà cơ quan (尸), mỗi lời nói và quy định (句) đều được sắp xếp thành từng phòng ban, cục vụ và thế cuộc rõ ràng (局).

Thành phần cấu tạo

骗局
piàn jú
Trò lừa bịp, vụ lừa đảo
骗
piàn • phiến
lừa dối
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa (nằm bên trái)
扁
Biển
Dẹt / âm đọc (nằm bên phải)
局
jú • cục
cục
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
句
Cú
Câu / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Trò lừa bịp, vụ lừa đảo
Ví dụ (3)
jǐngfāng警方chénggōng成功pòhuò破获le了yìqǐ一起kuàguó跨国jīnróng金融piànjú骗局。
Cảnh sát đã triệt phá thành công một vụ lừa đảo tài chính xuyên quốc gia.
The police successfully cracked a transnational financial scam.
suǒwèi所谓de的“kuàisù快速fācái发财”wǎngwǎng往往zhǐshì只是yì一chǎng场piànjú骗局。
Cái gọi là "phát tài nhanh chóng" thường chỉ là một trò lừa bịp.
So-called "get-rich-quick" schemes are often just a scam.
tā他zuìzhōng最终shípò识破le了nà那gè个shāngrén商人de的piànjú骗局,bǎozhù保住le了zījīn资金。
Cuối cùng anh ấy đã nhìn thấu trò lừa bịp của tay thương nhân đó, giữ lại được nguồn vốn.
He eventually saw through the businessman's scam and protected his funds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây