ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
骗人
piànrén
Lừa đảo, lừa người
Hán việt: phiến nhân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "骗人" (piànrén) mang nghĩa "Lừa đảo, lừa người", kết hợp bởi 骗 (piàn - phiến): "lừa dối" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 骗: Kẻ gian cưỡi ngựa (马) phóng qua cửa nói lời thiên lệch (扁) nhằm qua mắt người nhẹ dạ, nghĩa là lừa dối, lừa gạt (骗). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

骗人
piànrén
Lừa đảo, lừa người
骗
piàn • phiến
lừa dối
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa (nằm bên trái)
扁
Biển
Dẹt / âm đọc (nằm bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lừa đảo, lừa người
Ví dụ (3)
zuò做shēngyì生意bù不néng能piànrén骗人。
Làm ăn không được lừa người khác.
You must not deceive people when doing business.
tā他shuō说dehuà的话shì是zài在piànrén骗人。
Những lời anh ấy nói là đang lừa người khác.
What he said was a lie to deceive people.
piànrén骗人huì会shīqù失去biérén别人de的xìnrèn信任。
Lừa người khác sẽ mất niềm tin của mọi người.
Deceiving people will cost you the trust of others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây