ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
结局
jiéjú
kết cục, kết thúc, hồi kết, cái kết (phim, truyện).
Hán việt: kết cục
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "结局" (jiéjú) mang nghĩa "Kết thúc", kết hợp bởi 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 局 (jú - cục): "cục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 局: Dưới mái nhà cơ quan (尸), mỗi lời nói và quy định (句) đều được sắp xếp thành từng phòng ban, cục vụ và thế cuộc rõ ràng (局).

Thành phần cấu tạo

结局
jiéjú
Kết thúc
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
局
jú • cục
cục
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
句
Cú
Câu / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kết cục, kết thúc, hồi kết, cái kết (phim, truyện).
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影de的jiéjú结局ràng让rén人gǎndào感到fēicháng非常yìwài意外。
Cái kết của bộ phim này khiến người ta cảm thấy vô cùng bất ngờ.
The ending of this film is very surprising.
tónghuà童话gùshì故事tōngcháng通常dōu都yǒu有yí一gè个xìngfú幸福de的jiéjú结局。
Truyện cổ tích thường đều có một kết thúc hạnh phúc (happy ending).
Fairy tales usually have a happy ending.
suīrán虽然guòchéng过程hěn很qūzhé曲折,dàn但jiéjú结局shì是měihǎo美好de的。
Tuy quá trình rất trắc trở, nhưng kết cục lại tốt đẹp.
Although the process was full of twists and turns, the ending was beautiful.
zhè这shì是yí一gè个kāifàngshì开放式jiéjú结局,liúgěi留给guānzhòng观众wúxiàn无限de的xiǎngxiàng想象kōngjiān空间。
Đây là một cái kết mở, để lại cho khán giả không gian tưởng tượng vô hạn.
This is an open ending, leaving the audience with infinite room for imagination.
bēijù悲剧wǎngwǎng往往yǐ以yīngxióng英雄de的sǐwáng死亡zuòwéi作为jiéjú结局。
Bi kịch thường lấy cái chết của người anh hùng làm kết cục.
Tragedies often end with the hero's death.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây