ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
领结
lǐngjié
Nơ bướm, nơ thắt cổ áo
Hán việt: lãnh kết
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Dải lụa mềm mại được thắt nút khéo léo mang lại vẻ cát tường lịch lãm (结 - kết: sợi tơ 纟 và chữ Cát 吉) đính ngay ngắn trên phần cổ áo (领 - lãnh: chữ Lệnh 令 và bộ Hiệt 页 chỉ vùng cổ, đầu) chính là chiếc "nơ bướm, nơ thắt cổ áo" (领结).

Thành phần cấu tạo

领结
lǐngjié
Nơ bướm, nơ thắt cổ áo
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nơ bướm, nơ thắt cổ áo
Ví dụ (3)
tā他jì系le了yí一gè个hēisè黑色lǐngjié领结。
Anh ấy thắt một chiếc nơ bướm màu đen.
He tied a black bow tie.
lǐngjié领结hěn很shìhé适合zhèngshì正式wǎnyàn晚宴。
Nơ bướm rất hợp với tiệc tối trang trọng.
A bow tie is very suitable for a formal dinner party.
zhè这gè个lǐngjié领结hé和chènshān衬衫hěn很pèi配。
Chiếc nơ thắt cổ này rất hợp với áo sơ mi.
This bow tie goes very well with the shirt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây