团队领导
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "团队领导" (tuánduì lǐngdǎo) mang nghĩa "Trưởng nhóm", kết hợp bởi 团 (tuán - đoàn): "đoàn" + 队 (duì - đội): "đội" + 领 (lǐng - lãnh): "Nhận" + 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 团: Tập hợp những người có tài năng (才) quây quần trong cùng một vòng tròn gắn kết (囗) sẽ tạo nên một tập thể, một đoàn, nhóm (团). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队). • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领). • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导).
Thành phần cấu tạo
团队领导
Trưởng nhóm
团
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
才
Tài
Tài năng, nhân tài (bên trong)
队
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)
领
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
导
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 团队领导
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trưởng nhóm
Ví dụ (3)
团队领导安排了今天的任务。
Trưởng nhóm đã sắp xếp nhiệm vụ hôm nay.
The team leader arranged today's tasks.
她是我们项目的团队领导。
Cô ấy là trưởng nhóm của dự án chúng tôi.
She is the team leader of our project.
团队领导正在和员工开会。
Trưởng nhóm đang họp với nhân viên.
The team leader is having a meeting with the employees.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây