ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
团队领导
tuánduì lǐngdǎo
Trưởng nhóm
Hán việt: đoàn đội lãnh đạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "团队领导" (tuánduì lǐngdǎo) mang nghĩa "Trưởng nhóm", kết hợp bởi 团 (tuán - đoàn): "đoàn" + 队 (duì - đội): "đội" + 领 (lǐng - lãnh): "Nhận" + 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 团: Tập hợp những người có tài năng (才) quây quần trong cùng một vòng tròn gắn kết (囗) sẽ tạo nên một tập thể, một đoàn, nhóm (团). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队). • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领). • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导).

Thành phần cấu tạo

团队领导
tuánduì lǐngdǎo
Trưởng nhóm
团
tuán • đoàn
đoàn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
才
Tài
Tài năng, nhân tài (bên trong)
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trưởng nhóm
Ví dụ (3)
tuánduì团队lǐngdǎo领导ānpái安排le了jīntiān今天de的rènwù任务。
Trưởng nhóm đã sắp xếp nhiệm vụ hôm nay.
The team leader arranged today's tasks.
tā她shì是wǒmen我们xiàngmù项目de的tuánduì团队lǐngdǎo领导。
Cô ấy là trưởng nhóm của dự án chúng tôi.
She is the team leader of our project.
tuánduì团队lǐngdǎo领导zhèngzài正在hé和yuángōng员工kāihuì开会。
Trưởng nhóm đang họp với nhân viên.
The team leader is having a meeting with the employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây