ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旅行车队
lǚxíng chēduì
Đoàn xe du lịch, đoàn lữ hành
Hán việt: lữ hành xa đội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "旅行车队" (lǚxíng chēduì) nghĩa là "Đoàn xe du lịch, đoàn lữ hành", ghép bởi: 旅 (lǚ): đi xa + 行 (xíng / háng): được + 车 (chē): xe + 队 (duì): đội.

Thành phần cấu tạo

旅行车队
lǚxíng chēduì
Đoàn xe du lịch, đoàn lữ hành
方
氏
彳
亍
车
阝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đoàn xe du lịch, đoàn lữ hành
Ví dụ (3)
lǚxíng旅行chēduì车队tíng停zài在yíngde营地páng旁。
Đoàn xe du lịch dừng cạnh khu cắm trại.
The caravan parked next to the campsite.
tāmen他们gēnzhe跟着lǚxíng旅行chēduì车队chuānguò穿过shāmò沙漠。
Họ đi theo đoàn xe du lịch băng qua sa mạc.
They followed the caravan across the desert.
lǚxíng旅行chēduì车队míngtiān明天zǎoshang早上chūfā出发。
Đoàn xe du lịch sẽ xuất phát sáng mai.
The caravan sets off tomorrow morning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây