旅行车队
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "旅行车队" (lǚxíng chēduì) nghĩa là "Đoàn xe du lịch, đoàn lữ hành", ghép bởi: 旅 (lǚ): đi xa + 行 (xíng / háng): được + 车 (chē): xe + 队 (duì): đội.
Thành phần cấu tạo
旅行车队
Đoàn xe du lịch, đoàn lữ hành
方
氏
彳
亍
车
阝
Hình ảnh:

Phân tích từ 旅行车队
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đoàn xe du lịch, đoàn lữ hành
Ví dụ (3)
旅行车队停在营地旁。
Đoàn xe du lịch dừng cạnh khu cắm trại.
The caravan parked next to the campsite.
他们跟着旅行车队穿过沙漠。
Họ đi theo đoàn xe du lịch băng qua sa mạc.
They followed the caravan across the desert.
旅行车队明天早上出发。
Đoàn xe du lịch sẽ xuất phát sáng mai.
The caravan sets off tomorrow morning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây