旅
丶一フノノ一ノ丨ノ丶
10
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới lá cờ tung bay bốn phương (方), cả đoàn người trong thị tộc (氏) cùng nhau lên đường đi xa du lịch và hành quân (旅).
Thành phần cấu tạo
旅
đi xa, du lịch; lữ đoàn, đoàn quân
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:đi xa, du lịch; lữ đoàn, đoàn quân
Ví dụ (5)
我非常喜欢去世界各地旅行。
Tôi rất thích đi du lịch khắp nơi trên thế giới.
I really enjoy traveling around the world.
明年我们打算去日本旅游。
Năm sau chúng tôi dự định đi du lịch Nhật Bản.
We plan to travel to Japan next year.
这家旅馆的房间很干净。
Phòng của nhà nghỉ này rất sạch sẽ.
The rooms in this hotel are very clean.
请各位旅客带好自己的行李。
Xin quý hành khách mang theo hành lý của mình.
Passengers, please keep an eye on your belongings.
祝你有一段愉快的旅程。
Chúc bạn có một hành trình vui vẻ.
I wish you a pleasant journey.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây