ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旅游者
lǚyóuzhě
Du khách
Hán việt: lữ du giả
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "旅游者" (lǚyóuzhě) mang nghĩa "Du khách", kết hợp bởi 旅 (lǚ - lữ): "đi xa" + 游 (yóu - du): "bơi" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旅: Dưới lá cờ tung bay bốn phương (方), cả đoàn người trong thị tộc (氏) cùng nhau lên đường đi xa du lịch và hành quân (旅). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

旅游者
lǚyóuzhě
Du khách
旅
lǚ • lữ
đi xa
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Du khách
Ví dụ (3)
lǚyóuzhě旅游者zài在mùdìdì目的地pāizhào拍照。
Du khách chụp ảnh tại điểm đến.
Tourists take photos at the destination.
zhè这zuò座chéngshì城市xīyǐn吸引le了hěn很duō多lǚyóuzhě旅游者。
Thành phố này thu hút rất nhiều du khách.
This city attracts many tourists.
dǎoyóu导游tíxǐng提醒lǚyóuzhě旅游者zhùyì注意ānquán安全。
Hướng dẫn viên nhắc du khách chú ý an toàn.
The tour guide reminded the tourists to pay attention to safety.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây