游览
次
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Thong thả dạo bước qua những miền sông nước (氵) dưới bóng cờ lữ hành (斿) (游: du - du ngoạn) và mở rộng tầm mắt (见) ngắm nhìn, thưởng thức trọn vẹn cảnh đẹp bốn phương (监) (览: lãm - ngắm nhìn) chính là niềm vui "tham quan, du lịch" (游览).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 游览
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:du lãm, tham quan, vãn cảnh (đi chơi ngắm cảnh ở các danh lam thắng cảnh).
Ví dụ (5)
我们要去北京游览长城。
Chúng tôi muốn đi Bắc Kinh để tham quan Vạn Lý Trường Thành.
We are going to Beijing to visit the Great Wall.
游客们正在游览故宫。
Các du khách đang đi tham quan Cố Cung.
The tourists are visiting the Forbidden City.
这也是一个值得游览的地方。
Đây cũng là một nơi rất đáng để tham quan.
This is also a place worth visiting.
乘船游览西湖是一种享受。
Ngồi thuyền du ngoạn Tây Hồ là một sự hưởng thụ.
Taking a boat tour of West Lake is a real pleasure.
我们花了一整天的时间游览这座城市。
Chúng tôi đã dành trọn một ngày để tham quan thành phố này.
We spent the whole day touring the city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây