ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
游人
yóurén
du khách, người đi dạo, khách vãn cảnh (nhấn mạnh người đang đi chơi/ngắm cảnh tại một địa điểm cụ thể).
Hán việt: du nhân
HSK 4-5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "游人" (yóurén) mang nghĩa "Du khách", kết hợp bởi 游 (yóu - du): "bơi" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

游人
yóurén
Du khách
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:du khách, người đi dạo, khách vãn cảnh (nhấn mạnh người đang đi chơi/ngắm cảnh tại một địa điểm cụ thể).
Ví dụ (5)
gōngyuán公园lǐ里dàochù到处dōu都shì是yóurén游人。
Trong công viên đâu đâu cũng là du khách.
The park is crowded with tourists everywhere.
yóurén游人fēnfēn纷纷náchū拿出shǒujī手机pāizhào拍照。
Du khách lần lượt lấy điện thoại ra chụp ảnh.
The tourists took out their phones one after another to take pictures.
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景xīyǐn吸引le了hěn很duō多zhōngwài中外yóurén游人。
Phong cảnh nơi này thu hút rất nhiều du khách trong và ngoài nước.
The scenery here attracts many tourists from China and abroad.
qǐng请yóurén游人zhùyì注意ānquán安全,búyào不要pānpá攀爬jiǎ假shān山。
Xin du khách chú ý an toàn, không leo trèo lên hòn non bộ.
Visitors are requested to pay attention to safety and not climb the artificial rockery.
jiéjiàrì节假日qījiān期间,chángchéng长城shàng上yóurénrúzhī游人如织。
Trong dịp lễ tết, du khách trên Vạn Lý Trường Thành đông như mắc cửi (như thoi đưa).
During holidays, the Great Wall is packed with tourists.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây