ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
游
yóu
bơi; đi chơi, du lịch; đi lại, giao du
Hán việt: du
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
12
个
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游).

Thành phần cấu tạo

游
yóu
bơi; đi chơi/du lịch; đi lại
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bơi; đi chơi, du lịch; đi lại, giao du
Ví dụ (3)
tā他měitiān每天qù去yóuyǒng游泳。
Anh ấy đi bơi mỗi ngày.
He goes swimming every day.
wǒmen我们shǔjià暑假qù去lǚyóu旅游。
Kỳ nghỉ hè chúng tôi đi du lịch.
We are going traveling during the summer vacation.
tāmen他们sìchù四处yóulì游历。
Họ đi chu du khắp nơi.
They traveled all around.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây