游
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
12
个
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游).
Thành phần cấu tạo
游
bơi; đi chơi/du lịch; đi lại
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (33)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bơi; đi chơi, du lịch; đi lại, giao du
Ví dụ (3)
他每天去游泳。
Anh ấy đi bơi mỗi ngày.
He goes swimming every day.
我们暑假去旅游。
Kỳ nghỉ hè chúng tôi đi du lịch.
We are going traveling during the summer vacation.
他们四处游历。
Họ đi chu du khắp nơi.
They traveled all around.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây