出游
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "出游" (chūyóu) mang nghĩa "Đi du lịch", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 游 (yóu - du): "bơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 出游
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đi du lịch
Ví dụ (3)
周末我们全家出游。
Cuối tuần cả nhà chúng tôi đi chơi.
Our whole family goes on an outing on the weekend.
出游前要看天气预报。
Trước khi đi chơi cần xem dự báo thời tiết.
Check the weather forecast before going on an outing.
很多人选择春天出游。
Nhiều người chọn đi chơi vào mùa xuân.
Many people choose to go on outings in the spring.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây