ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出游
chūyóu
Đi du lịch
Hán việt: xuất du
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "出游" (chūyóu) mang nghĩa "Đi du lịch", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 游 (yóu - du): "bơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游).

Thành phần cấu tạo

出游
chūyóu
Đi du lịch
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đi du lịch
Ví dụ (3)
zhōumò周末wǒmen我们quánjiā全家chūyóu出游。
Cuối tuần cả nhà chúng tôi đi chơi.
Our whole family goes on an outing on the weekend.
chūyóu出游qián前yào要kàn看tiānqì天气yùbào预报。
Trước khi đi chơi cần xem dự báo thời tiết.
Check the weather forecast before going on an outing.
hěn很duō多rén人xuǎnzé选择chūntiān春天chūyóu出游。
Nhiều người chọn đi chơi vào mùa xuân.
Many people choose to go on outings in the spring.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây