ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
又
yòu
lại (chỉ hành động lặp lại đã xảy ra hoặc đang xảy ra).
Hán việt: hựu
フ丶
2
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ

Hình bàn tay phải (又) vươn ra nắm lấy sự vật thêm một lần nữa, diễn tả hành động lặp lại là lại, thêm lần nữa (又).

Thành phần cấu tạo

又
yòu
lại, một lần nữa, thêm lần nữa
又
Bộ Hựu
Hình bàn tay phải nắm lại

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ (repetition, in, the, past, present)
Nghĩa:lại (chỉ hành động lặp lại đã xảy ra hoặc đang xảy ra).
Ví dụ (5)
zuótiān昨天shì是yí一gè个yǔtiān雨天,jīntiān今天yòu又xiàyǔ下雨le了。
Hôm qua là ngày mưa, hôm nay lại mưa rồi (đã xảy ra).
Yesterday was a rainy day, and today it’s raining again.
nǐ你zěnme怎么yòu又chídào迟到le了?
Sao bạn lại đến muộn nữa thế? (việc đến muộn đã xảy ra).
Why are you late again?
wǒ我xiǎngqǐ想起lái来le了,dàn但wǒ我yòu又wàng忘le了。
Tôi nhớ ra rồi, nhưng tôi lại quên mất rồi.
I remembered it, but then I forgot again.
tā他yòu又qù去yīyuàn医院kànbìng看病le了。
Anh ấy lại đi bệnh viện khám bệnh rồi.
He went to the hospital again to see a doctor.
nǐ你kàn看,tā他yòu又shēngqì生气le了。
Bạn xem, anh ấy lại giận rồi kìa.
Look, he’s angry again.
2
liên từ / phó từ (simultaneous, qualities)
Nghĩa:vừa... vừa... (dùng trong cấu trúc yòu... yòu...).
Ví dụ (5)
zhè这gè个xīguā西瓜yòu又dà大yòu又tián甜。
Quả dưa hấu này vừa to lại vừa ngọt.
This watermelon is both big and sweet.
zhè这jiàn件yīfu衣服yòu又piányi便宜yòu又hǎokàn好看。
Bộ quần áo này vừa rẻ lại vừa đẹp.
This piece of clothing is both cheap and good-looking.
tā他yòu又cōngming聪明yòu又nǔlì努力。
Cậu ấy vừa thông minh lại vừa nỗ lực.
He is both smart and hardworking.
dàjiā大家yòu又chàng唱yòu又tiào跳,fēicháng非常gāoxìng高兴。
Mọi người vừa hát vừa nhảy, vô cùng vui vẻ.
Everyone was singing and dancing, very happy.
nà那gè个háizi孩子yòukūyòunào又哭又闹。
Đứa bé đó vừa khóc vừa quấy.
That child was crying and making a fuss.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây