又
フ丶
2
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Hình bàn tay phải (又) vươn ra nắm lấy sự vật thêm một lần nữa, diễn tả hành động lặp lại là lại, thêm lần nữa (又).
Thành phần cấu tạo
又
lại, một lần nữa, thêm lần nữa
又
Bộ Hựu
Hình bàn tay phải nắm lại
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (2)
1
phó từ (repetition, in, the, past, present)
Nghĩa:lại (chỉ hành động lặp lại đã xảy ra hoặc đang xảy ra).
Ví dụ (5)
昨天是一个雨天,今天又下雨了。
Hôm qua là ngày mưa, hôm nay lại mưa rồi (đã xảy ra).
Yesterday was a rainy day, and today it’s raining again.
你怎么又迟到了?
Sao bạn lại đến muộn nữa thế? (việc đến muộn đã xảy ra).
Why are you late again?
我想起来了,但我又忘了。
Tôi nhớ ra rồi, nhưng tôi lại quên mất rồi.
I remembered it, but then I forgot again.
他又去医院看病了。
Anh ấy lại đi bệnh viện khám bệnh rồi.
He went to the hospital again to see a doctor.
你看,他又生气了。
Bạn xem, anh ấy lại giận rồi kìa.
Look, he’s angry again.
2
liên từ / phó từ (simultaneous, qualities)
Nghĩa:vừa... vừa... (dùng trong cấu trúc yòu... yòu...).
Ví dụ (5)
这个西瓜又大又甜。
Quả dưa hấu này vừa to lại vừa ngọt.
This watermelon is both big and sweet.
这件衣服又便宜又好看。
Bộ quần áo này vừa rẻ lại vừa đẹp.
This piece of clothing is both cheap and good-looking.
他又聪明又努力。
Cậu ấy vừa thông minh lại vừa nỗ lực.
He is both smart and hardworking.
大家又唱又跳,非常高兴。
Mọi người vừa hát vừa nhảy, vô cùng vui vẻ.
Everyone was singing and dancing, very happy.
那个孩子又哭又闹。
Đứa bé đó vừa khóc vừa quấy.
That child was crying and making a fuss.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây