祐
ノ丨一ノ丨フ一
7
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Có thần linh (礻) luôn đứng ở phía bên phải (右) che chở và tiếp sức cho người lương thiện tức là được phù hộ, giúp đỡ (祐).
Thành phần cấu tạo
祐
Phù hộ, giúp đỡ
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc
右
Hữu
Phải / âm đọc
Hình ảnh:

Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Phù hộ, giúp đỡ
Ví dụ (5)
愿上天保祐你。
Cầu mong trời cao phù hộ cho bạn.
May Heaven bless and protect you.
感谢神明的庇祐,我们才得以平安度过难关。
Cảm tạ sự chở che phù hộ của thần linh, chúng tôi mới có thể bình an vượt qua cơn hoạn nạn.
Thanks to the gods' protection, we were able to get through the hardship safely.
老天爷会保祐好人的。
Ông trời sẽ phù hộ cho những người tốt.
Heaven will bless good people.
祈求菩萨护祐家人身体健康。
Cầu xin Bồ Tát che chở phù hộ cho người nhà sức khỏe dồi dào.
Pray to the Bodhisattva to protect the family's health.
祖先的福祐让这个家族繁荣昌盛。
Sự ban phúc và phù hộ của tổ tiên khiến gia tộc này phồn vinh hưng thịnh.
The blessings of the ancestors have allowed this family to prosper.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây