ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
祐
yòu
Phù hộ, giúp đỡ
Hán việt: hữu
ノ丨一ノ丨フ一
7
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Có thần linh (礻) luôn đứng ở phía bên phải (右) che chở và tiếp sức cho người lương thiện tức là được phù hộ, giúp đỡ (祐).

Thành phần cấu tạo

祐
yòu
Phù hộ, giúp đỡ
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc
右
Hữu
Phải / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phù hộ, giúp đỡ
Ví dụ (5)
yuàn愿shàngtiān上天bǎo保yòu祐nǐ你。
Cầu mong trời cao phù hộ cho bạn.
May Heaven bless and protect you.
gǎnxiè感谢shénmíng神明de的bì庇yòu祐,wǒmen我们cái才déyǐ得以píng'ān平安dùguò度过nánguān难关。
Cảm tạ sự chở che phù hộ của thần linh, chúng tôi mới có thể bình an vượt qua cơn hoạn nạn.
Thanks to the gods' protection, we were able to get through the hardship safely.
lǎotiānyé老天爷huì会bǎo保yòu祐hǎorén好人de的。
Ông trời sẽ phù hộ cho những người tốt.
Heaven will bless good people.
qíqiú祈求púsà菩萨hù护yòu祐jiārén家人shēntǐ身体jiànkāng健康。
Cầu xin Bồ Tát che chở phù hộ cho người nhà sức khỏe dồi dào.
Pray to the Bodhisattva to protect the family's health.
zǔxiān祖先de的fú福yòu祐ràng让zhè这gè个jiāzú家族fánróngchāngshèng繁荣昌盛。
Sự ban phúc và phù hộ của tổ tiên khiến gia tộc này phồn vinh hưng thịnh.
The blessings of the ancestors have allowed this family to prosper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây