ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
釉
yòu
Men (gốm sứ)
Hán việt: dụ
ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Người thợ gốm biết phân biệt (釆) từng loại khoáng chất để do tay mình (由) pha chế ra lớp men gốm sứ bóng đẹp (釉).

Thành phần cấu tạo

釉
yòu
Men (gốm sứ)
釆
Bộ Biện
Phân biệt (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Men (gốm sứ)
Ví dụ (3)
zhè这gè个cí瓷wǎn碗de的yòu釉sè色hěn很měi美。
Màu men của chiếc bát sứ này rất đẹp.
The glaze color of this porcelain bowl is very beautiful.
gōngjiàng工匠gěi给táoqì陶器shàng上yòu釉。
Nghệ nhân tráng men cho đồ gốm.
The craftsman applied glaze to the pottery.
yòumiàn釉面guānghuá光滑fāliàng发亮。
Bề mặt men nhẵn và bóng.
The glazed surface is smooth and shiny.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây