釉
ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người thợ gốm biết phân biệt (釆) từng loại khoáng chất để do tay mình (由) pha chế ra lớp men gốm sứ bóng đẹp (釉).
Thành phần cấu tạo
釉
Men (gốm sứ)
釆
Bộ Biện
Phân biệt (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Men (gốm sứ)
Ví dụ (3)
这个瓷碗的釉色很美。
Màu men của chiếc bát sứ này rất đẹp.
The glaze color of this porcelain bowl is very beautiful.
工匠给陶器上釉。
Nghệ nhân tráng men cho đồ gốm.
The craftsman applied glaze to the pottery.
釉面光滑发亮。
Bề mặt men nhẵn và bóng.
The glazed surface is smooth and shiny.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây