ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尢
yóu
chân cong, yếu què; bộ uông.
Hán việt: uông
一ノフ
3
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình ảnh dáng người bước đi khập khiễng với một bên chân cong yếu không vững là chân què, yếu ớt (尢).

Thành phần cấu tạo

尢
yóu
chân cong, yếu què
尢
Bộ Uông
Hình người chân yếu đi khập khiễng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:chân cong, yếu què; bộ uông.
Ví dụ (5)
tā他de的shēntǐ身体shífēn十分yóu尢ruò弱。
Cơ thể của anh ấy rất yếu đuối.
He was extremely frail.
jǐnguǎn尽管tā他shēng生lái来yóu尢ruò弱,dàn但yìzhì意志jíqí极其jiānqiáng坚强。
Mặc dù sinh ra đã yếu đuối, nhưng ý chí của anh ấy vô cùng kiên cường.
Although he was born frail, his will was extraordinarily strong.
zhè这gè个yóu尢ruò弱de的háizi孩子xūyào需要gèngduō更多de的guān'ài关爱。
Đứa trẻ yếu đuối này cần được quan tâm và yêu thương nhiều hơn.
This frail child needs more love and care.
bìng病hòu后de的tā她xiǎnde显得géwài格外yóu尢ruò弱。
Sau cơn bạo bệnh, cô ấy trông đặc biệt yếu đuối.
After the illness, she looked especially frail.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该qīfu欺负yóu尢ruò弱de的rén人。
Chúng ta không nên bắt nạt những người yếu đuối.
We should not bully the weak and frail.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây