铀
ノ一一一丨丨フ一丨一
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Nguyên tố kim loại nặng (钅) là nguồn gốc (由) tạo nên năng lượng hạt nhân cực mạnh chính là chất phóng xạ Uran (铀).
Thành phần cấu tạo
铀
Uran
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Uran
Ví dụ (5)
铀是一种放射性元素。
Uran là một nguyên tố phóng xạ.
Uranium is a radioactive element.
核电站使用铀作为燃料。
Nhà máy điện hạt nhân sử dụng uran làm nhiên liệu.
Nuclear power plants use uranium as fuel.
这个国家拥有丰富的铀矿资源。
Quốc gia này sở hữu nguồn tài nguyên quặng uran phong phú.
This country possesses abundant uranium resources.
浓缩铀是制造核武器的关键材料。
Uran làm giàu là vật liệu then chốt để chế tạo vũ khí hạt nhân.
Enriched uranium is a key material for manufacturing nuclear weapons.
科学家们正在研究如何安全地处理废铀。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách xử lý uran thải một cách an toàn.
Scientists are studying how to safely dispose of depleted uranium.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây