ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铀
yóu
Uran
Hán việt: do
ノ一一一丨丨フ一丨一
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Nguyên tố kim loại nặng (钅) là nguồn gốc (由) tạo nên năng lượng hạt nhân cực mạnh chính là chất phóng xạ Uran (铀).

Thành phần cấu tạo

铀
yóu
Uran
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Uran
Ví dụ (5)
yóu铀shì是yì一zhǒng种fàngshè放射xìng性yuánsù元素。
Uran là một nguyên tố phóng xạ.
Uranium is a radioactive element.
hédiànzhàn核电站shǐyòng使用yóu铀zuòwéi作为ránliào燃料。
Nhà máy điện hạt nhân sử dụng uran làm nhiên liệu.
Nuclear power plants use uranium as fuel.
zhè这gè个guójiā国家yōngyǒu拥有fēngfù丰富de的yóu铀kuàng矿zīyuán资源。
Quốc gia này sở hữu nguồn tài nguyên quặng uran phong phú.
This country possesses abundant uranium resources.
nóngsuō浓缩yóu铀shì是zhìzào制造héwǔqì核武器de的guānjiàn关键cáiliào材料。
Uran làm giàu là vật liệu then chốt để chế tạo vũ khí hạt nhân.
Enriched uranium is a key material for manufacturing nuclear weapons.
kēxuéjiā科学家men们zhèngzài正在yánjiū研究rúhé如何ānquán安全de地chǔlǐ处理fèi废yóu铀。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách xử lý uran thải một cách an toàn.
Scientists are studying how to safely dispose of depleted uranium.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây