由
丨フ一丨一
5
个
HSK 4
—
Gợi nhớ
Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由).
Thành phần cấu tạo
由
Bởi, từ
田
Bộ Điền
Ruộng (phần chính)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng xuyên qua (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (27)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (2)
1
giới từ (chỉ tác nhân)
Nghĩa:do, bởi, để cho (chỉ người thực hiện hành động hoặc chịu trách nhiệm).
Ví dụ (5)
这件事由你来决定。
Việc này do bạn quyết định (để cho bạn quyết).
This matter is for you to decide.
这个项目由张经理负责。
Dự án này do giám đốc Trương phụ trách.
This project is headed by Manager Zhang.
信不由人。
Tin hay không tùy bạn (chuyện tin tưởng không ép buộc được).
Things do not always go as one wishes.
这部电影由著名导演执导。
Bộ phim này do đạo diễn nổi tiếng chỉ đạo thực hiện.
This film was directed by a famous director.
这些水是由氢和氧组成的。
Nước được cấu tạo (tạo thành) bởi Hydro và Oxy.
Water is composed of hydrogen and oxygen.
2
giới từ (nguồn, nguyên nhân)
Nghĩa:từ (địa điểm/thời gian), vì, do (nguyên nhân).
Ví dụ (5)
我们的友谊由浅入深。
Tình bạn của chúng tôi đi từ nông đến sâu (ngày càng gắn bó).
Our friendship has deepened gradually.
请从这条路往北走,由南向北。
Xin hãy đi theo đường này về phía bắc, từ Nam hướng ra Bắc.
Please go north along this road, from south to north.
这是我由衷的感谢。
Đây là lời cảm ơn xuất phát từ đáy lòng tôi.
This is my heartfelt thanks.
由于天气原因,飞机延误了。
Do nguyên nhân thời tiết, máy bay đã bị hoãn.
Due to the weather, the flight was delayed.
所有的错误都是由粗心造成的。
Tất cả lỗi lầm đều là do bất cẩn gây ra.
All the mistakes were caused by carelessness.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây