ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
由
yóu
do, bởi, để cho (chỉ người thực hiện hành động hoặc chịu trách nhiệm).
Hán việt: do
丨フ一丨一
5
个
HSK 4
—

Gợi nhớ

Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由).

Thành phần cấu tạo

由
yóu
Bởi, từ
田
Bộ Điền
Ruộng (phần chính)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng xuyên qua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
giới từ (chỉ tác nhân)
Nghĩa:do, bởi, để cho (chỉ người thực hiện hành động hoặc chịu trách nhiệm).
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事yóu由nǐ你lái来juédìng决定。
Việc này do bạn quyết định (để cho bạn quyết).
This matter is for you to decide.
zhè这gè个xiàngmù项目yóu由zhāng张jīnglǐ经理fùzé负责。
Dự án này do giám đốc Trương phụ trách.
This project is headed by Manager Zhang.
xìn信bù不yóu由rén人。
Tin hay không tùy bạn (chuyện tin tưởng không ép buộc được).
Things do not always go as one wishes.
zhè这bù部diànyǐng电影yóu由zhùmíng著名dǎoyǎn导演zhí执dǎo导。
Bộ phim này do đạo diễn nổi tiếng chỉ đạo thực hiện.
This film was directed by a famous director.
zhèxiē这些shuǐ水shì是yóu由qīng氢hé和yǎng氧zǔchéng组成de的。
Nước được cấu tạo (tạo thành) bởi Hydro và Oxy.
Water is composed of hydrogen and oxygen.
2
giới từ (nguồn, nguyên nhân)
Nghĩa:từ (địa điểm/thời gian), vì, do (nguyên nhân).
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的yǒuyì友谊yóu由qiǎn浅rù入shēn深。
Tình bạn của chúng tôi đi từ nông đến sâu (ngày càng gắn bó).
Our friendship has deepened gradually.
qǐng请cóng从zhè这tiáo条lù路wǎng往běi北zǒu走,yóu由nánxiàng南向běi北。
Xin hãy đi theo đường này về phía bắc, từ Nam hướng ra Bắc.
Please go north along this road, from south to north.
zhè这shì是wǒ我yóuzhōng由衷de的gǎnxiè感谢。
Đây là lời cảm ơn xuất phát từ đáy lòng tôi.
This is my heartfelt thanks.
yóuyú由于tiānqì天气yuányīn原因,fēijī飞机yánwù延误le了。
Do nguyên nhân thời tiết, máy bay đã bị hoãn.
Due to the weather, the flight was delayed.
suǒyǒu所有de的cuòwù错误dōu都shì是yóu由cūxīn粗心zàochéng造成de的。
Tất cả lỗi lầm đều là do bất cẩn gây ra.
All the mistakes were caused by carelessness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây