ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不由得
bùyóude
không kìm được, không nén nổi, bất giác, không thể không.
Hán việt: bất do đắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不由得" (bùyóude) mang nghĩa "bất giác", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 由 (yóu - do): "Bởi" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 由: Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

不由得
bùyóude
bất giác
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
由
yóu • do
Bởi
田
Bộ Điền
Ruộng (phần chính)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng xuyên qua (phía dưới)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:không kìm được, không nén nổi, bất giác, không thể không.
Ví dụ (5)
kàndào看到zhè这gǎnrén感人de的yímù一幕,wǒ我bùyóude不由得liúxià流下le了yǎnlèi眼泪。
Nhìn thấy cảnh tượng cảm động này, tôi không kìm được mà rơi nước mắt.
Seeing that touching scene, I couldn't help but shed tears.
tiānqì天气tūrán突然biànlěng变冷,tā他bùyóude不由得dǎ打le了gè个hán寒zhàn战。
Thời tiết đột ngột trở lạnh, anh ấy bất giác rùng mình một cái.
When the weather suddenly turned cold, he couldn't help but shiver.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都bùyóude不由得zhòuqǐ皱起le了méitóu眉头。
Nghe thấy tin này, mọi người đều bất giác cau mày lại.
Upon hearing the news, everyone couldn't help but frown.
kàn看zhe着lǎozhàopiān老照片,wǒ我bùyóude不由得xiǎngqǐ想起le了tóngnián童年wǎngshì往事。
Nhìn những tấm ảnh cũ, tôi bất giác nhớ lại chuyện xưa thời thơ ấu.
Looking at the old photos, I couldn't help but think of my childhood.
shìqing事情dào到le了zhè这yí一bù步,wǒ我bùyóude不由得kāishǐ开始dānxīn担心qǐlái起来。
Sự việc đã đến nước này, tôi không thể không bắt đầu lo lắng.
With things having come to this point, I couldn't help but start to worry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây