不由得
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "不由得" (bùyóude) mang nghĩa "bất giác", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 由 (yóu - do): "Bởi" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 由: Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不由得
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:không kìm được, không nén nổi, bất giác, không thể không.
Ví dụ (5)
看到这感人的一幕,我不由得流下了眼泪。
Nhìn thấy cảnh tượng cảm động này, tôi không kìm được mà rơi nước mắt.
Seeing that touching scene, I couldn't help but shed tears.
天气突然变冷,他不由得打了个寒战。
Thời tiết đột ngột trở lạnh, anh ấy bất giác rùng mình một cái.
When the weather suddenly turned cold, he couldn't help but shiver.
听到这个消息,大家都不由得皱起了眉头。
Nghe thấy tin này, mọi người đều bất giác cau mày lại.
Upon hearing the news, everyone couldn't help but frown.
看着老照片,我不由得想起了童年往事。
Nhìn những tấm ảnh cũ, tôi bất giác nhớ lại chuyện xưa thời thơ ấu.
Looking at the old photos, I couldn't help but think of my childhood.
事情到了这一步,我不由得开始担心起来。
Sự việc đã đến nước này, tôi không thể không bắt đầu lo lắng.
With things having come to this point, I couldn't help but start to worry.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây