ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
由衷
yóuzhōng
chân thành, thật lòng, xuất phát từ đáy lòng (thường dùng trước động từ biểu thị cảm xúc/lời nói).
Hán việt: do chung
HSK 6
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "由衷" (yóuzhōng) mang nghĩa "Thành tâm, chân thành", kết hợp bởi 由 (yóu - do): "Bởi" + 衷 (zhōng - chung): "tâm tư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 由: Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由). • Chữ 衷: Giấu sâu ở chính giữa (中) lớp áo (衣) trước ngực là những nỗi niềm tâm tư, tấm lòng chân thành từ đáy lòng (衷).

Thành phần cấu tạo

由衷
yóuzhōng
Thành tâm, chân thành
由
yóu • do
Bởi
田
Bộ Điền
Ruộng (phần chính)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng xuyên qua (phía dưới)
衷
zhōng • chung
tâm tư
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
中
Trung (biến thể)
Ở giữa, trung tâm (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:chân thành, thật lòng, xuất phát từ đáy lòng (thường dùng trước động từ biểu thị cảm xúc/lời nói).
Ví dụ (5)
wǒ我xiàng向nǐ你biǎoshì表示yóuzhōng由衷de的gǎnxiè感谢。
Tôi bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới bạn.
I express my heartfelt gratitude to you.
zhè这shì是wǒ我yóuzhōng由衷de的zhùfú祝福。
Đây là lời chúc phúc xuất phát từ đáy lòng tôi.
This is my heartfelt blessing.
tā他duì对nǐ你de的bāngzhù帮助shì是fā发zì自yóuzhōng由衷de的。
Sự giúp đỡ của anh ấy dành cho bạn là xuất phát từ tâm.
His help to you came from the bottom of his heart.
kàndào看到nǐ你chénggōng成功,wǒ我gǎndào感到yóuzhōng由衷de的gāoxìng高兴。
Thấy bạn thành công, tôi cảm thấy vui mừng từ tận đáy lòng.
I am sincerely happy to see you succeed.
yán言bù不yóuzhōng由衷。
Lời nói không thật lòng (Lời nói không xuất phát từ tâm - Thảo mai, Giả tạo).
To speak against one's true feelings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây