ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
初衷
chūzhōng
ý định ban đầu, tâm nguyện lúc đầu
Hán việt: sơ chung
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "初衷" (chūzhōng) mang nghĩa "ý định ban đầu, tâm nguyện lúc đầu", kết hợp bởi 初 (chū - sơ): "Ban đầu" + 衷 (zhōng - chung): "tâm tư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 初: Người thợ may cầm kéo (刀) cắt đường chỉ đầu tiên trên tấm vải may áo (衤), đánh dấu bước khởi đầu, lúc ban đầu (初). • Chữ 衷: Giấu sâu ở chính giữa (中) lớp áo (衣) trước ngực là những nỗi niềm tâm tư, tấm lòng chân thành từ đáy lòng (衷).

Thành phần cấu tạo

初衷
chūzhōng
ý định ban đầu, tâm nguyện lúc đầu
初
chū • sơ
Ban đầu
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (bên phải)
衷
zhōng • chung
tâm tư
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
中
Trung (biến thể)
Ở giữa, trung tâm (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ý định ban đầu, tâm nguyện lúc đầu
Ví dụ (5)
búyào不要wàngjì忘记zìjǐ自己de的chūzhōng初衷。
Đừng quên ý định ban đầu của mình.
Don't forget your original intention.
zhèyàng这样zuò做yǐjīng已经wéibèi违背le了wǒmen我们de的chūzhōng初衷。
Làm như vậy đã đi ngược lại với tâm nguyện lúc đầu của chúng ta.
Doing this has already gone against our original intention.
bùguǎn不管yùdào遇到shénme什么kùnnán困难,tā他dōu都jiānshǒu坚守chūzhōng初衷。
Cho dù gặp phải khó khăn gì, anh ấy đều giữ vững tâm nguyện lúc đầu.
No matter what difficulties he encountered, he always stayed true to his original intention.
suízhe随着shíjiān时间de的tuīyí推移,tā他de的chūzhōng初衷gǎibiàn改变le了。
Cùng với sự trôi đi của thời gian, ý định ban đầu của anh ấy đã thay đổi.
As time went by, his original intention changed.
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,tā他zhōngyú终于shíxiàn实现le了zìjǐ自己de的chūzhōng初衷。
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thực hiện được tâm nguyện lúc đầu của mình.
After years of hard work, he finally fulfilled his original aspiration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây