ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
起初
qǐchū
ban đầu, lúc đầu, thoạt đầu (thường dùng để đối chiếu với sự thay đổi sau đó).
Hán việt: khởi sơ
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "起初" (qǐchū) mang nghĩa "Ban đầu, lúc đầu", kết hợp bởi 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy" + 初 (chū - sơ): "Ban đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起). • Chữ 初: Người thợ may cầm kéo (刀) cắt đường chỉ đầu tiên trên tấm vải may áo (衤), đánh dấu bước khởi đầu, lúc ban đầu (初).

Thành phần cấu tạo

起初
qǐchū
Ban đầu, lúc đầu
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
初
chū • sơ
Ban đầu
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
từ chỉ thời gian / phó từ
Nghĩa:ban đầu, lúc đầu, thoạt đầu (thường dùng để đối chiếu với sự thay đổi sau đó).
Ví dụ (5)
qǐchū起初wǒ我bú不rènshi认识tā他,hòulái后来chéng成le了hǎo好péngyou朋友。
Ban đầu tôi không quen anh ấy, sau này đã trở thành bạn tốt.
At first I didn't know him, but later we became good friends.
qǐchū起初wǒ我juéde觉得hěn很nán难,xíguàn习惯le了jiù就hǎo好le了。
Lúc đầu tôi thấy rất khó, quen rồi thì ổn thôi.
At first I found it very difficult, but once I got used to it, it was fine.
zhè这jiàn件shì事qǐchū起初shì是yóu由tā他fùzé负责de的。
Việc này ban đầu là do anh ấy phụ trách.
At first, this matter was his responsibility.
qǐchū起初dàjiā大家dōu都fǎnduì反对zhè这gè个jìhuà计划,dàn但xiànzài现在dōu都zhīchí支持le了。
Thoạt đầu mọi người đều phản đối kế hoạch này, nhưng bây giờ đều ủng hộ rồi.
At first everyone opposed this plan, but now they all support it.
qǐchū起初wǒ我yǐwéi以为nà那shì是zhēn真de的。
Lúc đầu tôi cứ tưởng (cho rằng) đó là thật.
At first I thought it was true.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây