ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
初
chū
đầu, ban đầu, sơ khởi, thứ nhất (dùng cho thời gian hoặc thứ tự).
Hán việt: sơ
丶フ丨ノ丶フノ
7
HSK 3
—

Gợi nhớ

Người thợ may cầm kéo (刀) cắt đường chỉ đầu tiên trên tấm vải may áo (衤), đánh dấu bước khởi đầu, lúc ban đầu (初).

Thành phần cấu tạo

初
chū
Ban đầu, sơ cấp
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ / tiền tố
Nghĩa:đầu, ban đầu, sơ khởi, thứ nhất (dùng cho thời gian hoặc thứ tự).
Ví dụ (5)
dàniánchūyī大年初一zǎoshang早上,jiājiāhùhù家家户户dōu都fàng放biānpào鞭炮。
Sáng ngày đầu tiên (mùng một) Tết âm lịch, nhà nhà đều đốt pháo ăn mừng.
the first day of the lunar month
zhè这shì是wǒ我de的chūliàn初恋。
Đây là mối tình đầu của tôi.
This is my first love.
chūcì初次jiànmiàn见面,qǐngduōguānzhào请多关照。
Lần đầu gặp mặt, xin được giúp đỡ nhiều.
Nice to meet you for the first time; please take care of me.
xiànzài现在shì是chū初xià夏,tiānqì天气hái还bú不tài太rè热。
Bây giờ là đầu hè, thời tiết vẫn chưa nóng lắm.
It is early summer now, and the weather is not too hot yet.
bú不wàng忘chū初xīn心,fāng方de得shǐzhōng始终。
Không quên tâm nguyện ban đầu, mới có được kết quả trọn vẹn (câu nói nổi tiếng).
Never forget why you started, and you will be able to accomplish your mission.
2
tính từ
Nghĩa:sơ cấp, cơ bản (trình độ thấp/mới bắt đầu).
Ví dụ (5)
tā他xué学le了sān三gè个yuè月,dádào达到le了chūjí初级hànyǔ汉语shuǐpíng水平。
Cậu ấy học được ba tháng, đã đạt tới trình độ tiếng Trung sơ cấp.
Elementary Chinese proficiency.
zhè这zhǐshì只是yí一gè个chūbù初步de的jìhuà计划。
Đây chỉ là một kế hoạch sơ bộ (bước đầu).
This is only a preliminary plan.
chūděng初等jiàoyù教育。
Giáo dục tiểu học (giáo dục sơ đẳng).
Primary education.
nǎpà哪怕shì是chūxuézhě初学者yě也néng能xuéhuì学会。
Ngay cả người mới bắt đầu cũng có thể học được.
Even beginners can learn it.
wǒmen我们dáchéng达成le了yí一gè个chūbù初步de的xiéyì协议。
Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận sơ bộ.
We reached a preliminary agreement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây