ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
初中
chūzhōng
cấp 2, trung học cơ sở.
Hán việt: sơ trung
HSK 3-4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "初中" (chūzhōng) mang nghĩa "Trường cấp 2", kết hợp bởi 初 (chū - sơ): "Ban đầu" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 初: Người thợ may cầm kéo (刀) cắt đường chỉ đầu tiên trên tấm vải may áo (衤), đánh dấu bước khởi đầu, lúc ban đầu (初). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中).

Thành phần cấu tạo

初中
chūzhōng
Trường cấp 2
初
chū • sơ
Ban đầu
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (bên phải)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cấp 2, trung học cơ sở.
Ví dụ (5)
wǒ我chūzhōng初中sānnián三年dōu都shì是zài在nóngcūn农村shàng上de的。
Ba năm cấp 2 tôi đều học ở nông thôn.
I spent all three years of junior high school in the countryside.
chūzhōng初中shēng生zhèng正chǔyú处于qīngchūnqī青春期。
Học sinh cấp 2 đang ở trong thời kỳ dậy thì.
Junior high school students are going through puberty.
tā他chūzhōng初中bìyè毕业yǐhòu以后jiù就qù去dǎgōng打工le了。
Sau khi tốt nghiệp cấp 2 anh ấy đã đi làm thuê rồi.
He started working right after graduating from junior high school.
chūzhōng初中de的kèchéng课程bǐ比xiǎoxué小学nándé难得duō多。
Chương trình học cấp 2 khó hơn tiểu học rất nhiều.
Junior high school courses are much harder than those in elementary school.
wǒmen我们zài在chūzhōng初中shí时jiù就shì是hǎo好péngyou朋友。
Chúng tôi đã là bạn thân từ hồi cấp 2.
We were already good friends in junior high school.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây