初中
HSK 3-4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "初中" (chūzhōng) mang nghĩa "Trường cấp 2", kết hợp bởi 初 (chū - sơ): "Ban đầu" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 初: Người thợ may cầm kéo (刀) cắt đường chỉ đầu tiên trên tấm vải may áo (衤), đánh dấu bước khởi đầu, lúc ban đầu (初). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 初中
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cấp 2, trung học cơ sở.
Ví dụ (5)
我初中三年都是在农村上的。
Ba năm cấp 2 tôi đều học ở nông thôn.
I spent all three years of junior high school in the countryside.
初中生正处于青春期。
Học sinh cấp 2 đang ở trong thời kỳ dậy thì.
Junior high school students are going through puberty.
他初中毕业以后就去打工了。
Sau khi tốt nghiệp cấp 2 anh ấy đã đi làm thuê rồi.
He started working right after graduating from junior high school.
初中的课程比小学难得多。
Chương trình học cấp 2 khó hơn tiểu học rất nhiều.
Junior high school courses are much harder than those in elementary school.
我们在初中时就是好朋友。
Chúng tôi đã là bạn thân từ hồi cấp 2.
We were already good friends in junior high school.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây