中学校
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "中学校" (zhōngxuéxiào) nghĩa là "Trường trung học cơ sở", ghép bởi: 中 (zhōng / zhòng): giữa + 学 (xué): học + 校 (xiào / jiào): trường học.
Thành phần cấu tạo
中学校
Trường trung học cơ sở
口
丨
⺍
冖
子
木
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trường trung học cơ sở
Ví dụ (3)
他在中学校教数学。
Anh ấy dạy toán ở trường trung học.
He teaches math at a middle school.
这所中学校离家很近。
Trường trung học này rất gần nhà.
This middle school is very close to home.
中学校的学生正在考试。
Học sinh trường trung học đang thi.
The middle school students are taking an exam.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây