ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
最初
zuìchū
ban đầu, đầu tiên, lúc mới bắt đầu.
Hán việt: tối sơ
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "最初" (zuìchū) mang nghĩa "Ban đầu, lúc đầu", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 初 (chū - sơ): "Ban đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 初: Người thợ may cầm kéo (刀) cắt đường chỉ đầu tiên trên tấm vải may áo (衤), đánh dấu bước khởi đầu, lúc ban đầu (初).

Thành phần cấu tạo

最初
zuìchū
Ban đầu, lúc đầu
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
初
chū • sơ
Ban đầu
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ban đầu, đầu tiên, lúc mới bắt đầu.
Ví dụ (5)
zuìchū最初de的shíhou时候,wǒmen我们dōu都bú不rènshi认识。
Lúc ban đầu, chúng tôi đều không quen biết nhau.
At first, we didn't know each other.
zhè这shì是wǒ我zuìchū最初de的xiǎngfǎ想法。
Đây là ý tưởng ban đầu của tôi.
This was my original idea.
zuìchū最初de的jǐ几zhōu周fēicháng非常xīnkǔ辛苦。
Mấy tuần đầu tiên vô cùng vất vả.
The first few weeks were very tough.
búyào不要wàngjì忘记zuìchū最初de的mèngxiǎng梦想。
Đừng quên ước mơ thuở ban đầu.
Don't forget your original dream.
zuìchū最初,tā他bìng并bù不tóngyì同意zhè这gè个fāng'àn方案。
Ban đầu, anh ấy tịnh không đồng ý phương án này.
At first, he did not agree with this plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây